cặp díp

cặp díp

Khi mở gói bim bim, đôi khi gặp phải một cặp díp hai miếng dính vào nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hai vật nhỏ giống nhau được ghép, buộc hoặc dính lại với nhau thành một đôi, một cặp: Từ này thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hai vật thể (thường nhỏ, mỏng, giống hệt nhau) bị dính liền hoặc được ghép nối với nhau một cách tự nhiên hoặc do tác động bên ngoài.
    • Trạng thái của hai vật bị dính liền: Chỉ tình trạng hai thứ bị kết dính, chập lại làm một.
  2. Tính từ:

    • (Hai vật) bị dính, ghép hoặc buộc chặt vào với nhau: Dùng để miêu tả đặc điểm của hai vật đangtrạng thái liền nhau, tạo thành một cặp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khi mở gói bim bim, đôi khi gặp phải một cặp díp hai miếng dính vào nhau. (Khi mở gói bim bim, đôi khi gặp phải một cặp hai miếng dính vào nhau.)
    • Hắn nhặt được một cặp díp lá bài bị dính hồ. (Hắn nhặt được một cặp lá bài bị dính hồ.)
  • Tính từ:

    • Hai tờ tiền mới tinh này bị cặp díp rồi, khó tách ra quá. (Hai tờ tiền mới tinh này bị dính liền rồi, khó tách ra quá.)
    • Mua phải mấy cái bánh quy cặp díp, ăn hơi bị ngán. (Mua phải mấy cái bánh quy dính liền nhau, ăn hơi bị ngán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắp cặp díp": hành động gắp hoặc lấy cùng lúc hai vật (thường thức ăn) bị dính liền với nhau.

    • cứ gắp cặp díp hai miếng thịt trong bát lên. ( cứ gắp hai miếng thịt dính nhau trong bát lên.)
  • Dùng để von: Đôi khi dùng để chỉ hai người lúc nào cũng đi cùng nhau, gắn bó khăng khít (mang sắc thái hài hước, khẩu ngữ).

    • Hai đứa cặp díp với nhau suốt ngày, đi đâu cũng thấy đôi. (Hai đứa dính với nhau suốt ngày, đi đâu cũng thấy đôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dính chùm: (cụm từ) chỉ nhiều thứ dính vào với nhau thành một chùm.
  • Dính liền: (tính từ) chỉ trạng thái các vật bị gắn kết, không tách rời.
  • Cặp đôi: (danh từ) chỉ hai người/vật đi thành đôi với nhau, thường có nghĩa tích cực trang trọng hơn "cặp díp".
Từ đồng nghĩa
  • Dính nhau: (cụm động từ) chỉ trạng thái hai hay nhiều vật bị kết dính.
  • Chập lại: (động từ) chỉ việc hai vật hợp lại làm một, thường do lỗi kỹ thuật (như trong in ấn, đúc khuôn).
Từ trái nghĩa
  • Rời ra: (tính từ/trạng thái) chỉ các vật tách biệt, không dính vào nhau.
  • Đơn lẻ: (tính từ) chỉ từng cái một, riêng biệt.
Lưu ý sử dụng
  • "Cặp díp" từ thuần Việt, chủ yếu được sử dụng trong khẩu ngữ (ngôn ngữ nói) văn phong thân mật, đời thường. Ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc biểu thị một sự cố, tình trạng không mong muốn ( dụ: đồ ăn bị dính, sản phẩm lỗi). Khi dùng để von về người, mang tính hài hước, thân mật.